Ameba Ownd

アプリで簡単、無料ホームページ作成

gocbao

Bệnh viện phụ sản trung ương khám hiếm muộn với chi phí bao nhiêu tiền 2018

2018.02.28 04:01

Bệnh viện phụ sản trung ương khám hiếm muộn với chi phí bao nhiêu tiền 2018: Bệnh viện phụ sản trung ương là cơ sở hàng đầu về khám chữa bệnh hiếm muộn cho các cặp vợ chồng. Bệnh viện có quy mô 1000 giường bệnh nội trú; 08 phòng chức năng; 14 khoa lâm sàng; 09 khoa cận lâm sàng; 07 trung tâm. Bệnh viện Phụ - Sản Trung ương hiện nay không chỉ là cơ sở đầu ngành của chuyên ngành phụ sản, sinh đẻ kế hoạch và sơ sinh mà còn là cơ sở đào tạo đại học, sau đại học; nghiên cứu khoa học, chỉ đạo tuyến và chuyển giao công nghệ về chuyên ngành phụ sản, sơ sinh trong phạm vi cả nước.



Khi mắc phải những triệu chứng của tình trạng vô sinh hiếm muộn thì Bệnh viện Phụ sản Trung ương sẽ là địa điểm bệnh viện đầu tiên mà các cặp vợ chồng nghĩ tới và tìm đến.


Giờ làm việc của bệnh viện phụ sản trung ương:


- Thứ hai đến thứ sáu: 6h30 đến 16h30.


- Thứ bảy, Chủ nhật: Khám dịch vụ


 Hầu hết tất cả người chồng đến khám hiếm muộn đều phải được thử tinh dịch đồ (phân tích tinh dịch). Đây là xét nghiệm cơ bản và cần thiết để chấn đoán và điều trị cho dù nguyên nhân hiếm muộn là do chồng hay vợ. Tinh dịch đồ (còn gọi là phân tích tinh dịch) là xét nghiệm cơ bản để chẩn đoán khả năng sinh sản của nam giới. Tinh dịch đồ cho biết được số lượng và chất lượng tinh trùng có trong tinh dịch, đồng thời nó có thể chẩn đoán được nguyên nhân của các bất thường về tinh trùng. Hầu hết các cặp vợ chồng điều trị hiếm muộn đều cần phải thực hiện tinh dịch đồ.



Bệnh viện phụ sản Trung ương cho biết, các loại xét nghiệm người bệnh đến khám chữa bệnh vô sinh hiếm muộn cần thực hiện:




Đối với chi phí khám chữa vô sinh hiếm muộn, bệnh viện phụ sản trung ương 2018 niêm yết giá như sau:








































































































































STT

Tên theo danh mục viện phí tại BV Phụ sản Trung ương

Giá dịch vụ

1

Siêu Âm Đầu Dò Âm Đạo (HTSS)

80,000

2

Tiêm Tinh Trùng Vào Trứng ICSI (HTSS)

6,250,000

3

Xin Trứng Của Người Đang Làm Thụ Tinh Ống Nghiệm (HTSS)

6,900,000

4

Phí Lưu Trữ Phôi/Trứng/Tinh Trùng (1 năm)

1,250,000

5

Chuyển Phôi (Bao gồm vật tư, môi trường chuyển phôi)

5,200,000

6

Lọc Rửa + Bơm Tinh Trùng (IUI)

1,000,000

7

Phẫu Thuật Lấy Tinh Trùng Để Thực Hiện ICSI (MESA)

3,800,000

8

Rã Đông Phôi

2,600,000

9

Hỗ Trợ Phôi Thoát Màng

1,300,000

10

Tinh Dịch Đồ (HTSS)

200,000

11

Trữ Lạnh Tinh Trùng (năm đầu)

1,850,000

12

Nuôi Phôi Ngày 05 (Blastocyst)

2,350,000

13

Nuôi Cấy Noãn Chưa Trưởng Thành IVM

15,000,000

14

Bảo Quản Phôi Đông Lạnh Bằng Môi Trường Đông Phôi Nhanh (01 cọng rơm)

5,850,000

15

Từ Cọng Rơm Thứ 2 Tính Thêm

1,100,000

16

Chọc Hút Nang Buồng Trứng Dưới Siêu Âm

1,300,000

17

Nong Cổ Tử Cung (HTSS)

130,000

18

Giảm Thiểu Thai (Giảm thiểu phôi)

2,200,000

19

Siêu Âm Bơm Nước Buồng Tử Cung

300,000

20

Chọc Hút Noãn (Bao gồm cả vật tư, môi trường chọc hút noãn)

7,800,000

21

Phiếu Theo Dõi TTON (Dùng cho 1 chu kỳ IVF) (Siêu âm theo dõi sự phát triển của nang noãn)

300,000

22

Khâu Vòng Cổ Tử Cung (gây tê) Tại HTSS

 

1,200,000

23

Khâu Vòng Cổ Tử Cung (gây mê) Tại HTSS

1,500,000

24

Chọc Hút Mào Tinh Hoàn Lấy Tinh Trùng (PESA)

2,000,000

25

Nuôi Cấy Phôi (Bao gồm vật tư, môi trường nuôi cấy phôi)

6,500,000