Ameba Ownd

アプリで簡単、無料ホームページ作成

gocbao

Chi phí khám hiếm muộn tại bệnh viện Từ Dũ từ trọn gói 2018

2018.03.04 21:30

Chi phí khám hiếm muộn tại bệnh viện Từ Dũ từ trọn gói 2018: Hầu hết các chuyên gia xác định hiếm muộn là khi hai vợ chồng mong muốn có con, chung sống với nhau bình thường, không sử dụng một biện pháp ngừa thai nào mà sau một năm vẫn không có thai. Khi nhắc đến việc chữa hiếm muộn, bệnh viện Từ Dũ là cơ sở mà nhiều cặp vợ chồng lựa chọn.



Khoa hiếm muộn – vô sinh của bệnh viện Từ Dũ là 1 chuyên khoa rất có uy tín trong lĩnh vực chữa trị vô sinh, đã giúp cho hàng ngàn em bé ra đời bằng nhiều phương pháp chữa trị. Bệnh viện Từ Dũ được biết đến như một bệnh viện đầu ngành về sản phụ khoa của cả nước, đồng thời là trung tâm sản phụ khoa lớn nhất khu vực phía Nam.


Theo chia sẻ của Bệnh viện Từ Dũ, tổng chi phí điều trị bệnh hiếm muộn tại BV Từ Dũ từ 50 – 60 triệu, tùy từng BN. Trong đó, khoản chi phí cho môi trường nuôi cấy, vật tư tiêu hao, kim chọc hút trứng, nuôi cấy phôi, catheter chuyển phôi…là 20 triệu. Chi phí mua thuốc chích cho BN để tạo trứng thì không cố định. Bởi tùy thuộc đáp ứng của BN với thuốc tốt hay không mà BS sẽ dùng liều cao hay thấp.




Dưới đây là bảng chi phí khám hiếm muộn tại bệnh viện Từ Dũ ( tham khảo )




































































































































































STT

TÊN KỸ THUẬT

VIỆN PHÍ

1

Tư vấn, khám điều trị hiếm muộn

30.000

2

Xét nghiệm tế bào CTC

35.000

3

Tinh dịch đồ

80.000

4

Lọc rửa tinh trùng

200.000

5

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung

450.000

6

Chụp HSG

150.000

7

Siêu âm noãn

200.000

8

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF)

8.000.000

9

Tiêm tinh trùng vào bào tương trứng (ICSI)

10.500.000

10

MESA

3.000.000

11

MESA-ICSI

13.500.000

12

IVF-xin trứng

9.000.000

13

ICSI-xin trứng

11.500.000

14

MESA-ICSI-xin trứng

14.500.000

15

Xin tinh trùng

3.000.000

16

IVM

15.500.000

17

Assisted hatching

750.000

18

 

               < 5 phôi

1.500.000

 

               5-9 phôi

2.000.000

 

               10-14 phôi

2.500.000

 

               15 phôi trở lên

3.000.000

19

Chuyển phôi rã đông

1.500.000

20

 

               <10 trứng

2.000.000

 

                >10 trứng

2.500.000

21

Rã đông trứng

1.500.000

22

Trữ lạnh tinh trùng lần 1

150.000

23

Gia hạn trữ tinh trùng

50.000/tháng

24

Phí lưu trữ trứng, phôi (1 năm)

1.200.000