Ameba Ownd

アプリで簡単、無料ホームページ作成

gocbao

Bảng giá xe máy Honda tháng 4/2018 thời điểm phù hợp mua xe

2018.04.01 21:46

Bảng giá xe máy Honda tháng 4/2018 cập nhật mới nhất cho tất cả các dòng xe máy, xe tay côn và xe tay ga giúp người tiêu dùng có những so sánh chính xác nhất về giá bán tại các đại lý Việt Nam trên toàn quốc.


Honda là một trong những hãng đang phân phối những mẫu xe tay ga phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam như Honda SH, SH mode, PCX, Lead 125, Air Blade FI, Vision. Tính đến 6 tháng đầu năm 2017, 3 mẫu xe máy của Honda là Honda Vision, Honda Wave Alpha, Honda Air Blade đều lọt top 5 chiếc xe máy bán chạy nhất thị trường Việt. Cụ thể: Số lượng Honda Vision bán ra đạt 204.544 xe; Honda Wave Alpha đạt 160.909 xe và Honda Air Blade đạt 155.397 xe.



Có thể nói lý do quan trọng khiến Honda luôn “thống trị” thị trường Việt đó là ở giá bán hợp lý. Các mẫu xe máy của Honda có mặt ở mọi phân khúc từ giá rẻ đến cao cấp; ở mỗi phân khúc giá bán của những chiếc xe này khá cạnh tranh với các thương hiệu xe khác.


Lý do bảng giá xe máy Honda tháng 4/2018 được nhiều người chú ý bởi sản phẩm này có độ bền cao. Nhìn chung, xe máy của Honda được nhiều người tiêu dùng Việt đánh giá là “ăn chắc mặc bền” của thị trường Việt. Thực tế, sau nhiều năm sử dụng máy của chiếc xe tay ga này vẫn “đằm”, “êm” như ngày đầu mới mua.



































































































































































































Bảng giá xe tay ga Honda tháng 4/2018

Giá xe Honda Vision 2018

Giá niêm yết

Giá đại lý

Chênh lệch

Honda Vision đen nhám

29,900,000

33,500,000

3,600,000

Honda Vision màu xanh

29,900,000

31,500,000

1,600,000

Honda Vision màu hồng

29,900,000

31,500,000

1,600,000

Honda Vision màu vàng, trắng và đỏ

29,900,000

31,200,000

1,300,000

Giá xe Honda SH 2018

Giá niêm yết

Giá đại lý

Chênh lệch

Honda SH125 CBS

67,990,000

76,200,000

8,210,000

Honda SH125 ABS

75,990,000

85,500,000

9,510,000

Honda SH150 CBS

81,990,000

90,500,000

8,510,000

Honda SH150 ABS

89,990,000

101,000,000

11,010,000

Giá xe Honda Lead 2018

Giá niêm yết

Giá đại lý

Chênh lệch

Honda Lead 2018 Smartkey tiêu chuẩn

37,500,000

39,800,000

2,300,000

Honda Lead 2018 Smartkey cao cấp

39,300,000

41,500,000

2,200,000

Giá xe Airblade 2018

Giá niêm yết

Giá đại lý

Chênh lệch

Honda Airblade sơn từ tính (có smartkey)

41,600,000

50,600,000

9,000,000

Honda Airblade cao cấp (có smartkey)

40,600,000

49,600,000

9,000,000

Honda Airblade thể thao (Ko Smartkey)

37,990,000

47,700,000

9,710,000

Honda Airblade kỷ niệm 10 năm (có smartkey)

41,100,000

53,800,000

12,700,000

Giá xe Honda PCX 2018

Giá niêm yết

Giá đại lý

Chênh lệch

Honda PCX 125 tiêu chuẩn

56,500,000

59,800,000

3,300,000

Honda PCX 125 bản cao cấp

55,490,000

60,200,000

4,710,000

Honda PCX 150

70,500,000

73,200,000

2,700,000

Giá xe Honda SH Mode 2018

Giá niêm yết

Giá đại lý

Chênh lệch

SH Mode màu trắng sứ

51,490,000

62,300,000

10,810,000

SH Mode màu đỏ đậm

51,490,000

62,300,000

10,810,000

SH Mode màu Bạc mờ

51,490,000

62,800,000

11,310,000

SH Mode màu nâu đỏ

51,490,000

58,300,000

6,810,000

SH Mode màu vàng nâu

51,490,000

57,200,000

5,710,000

SH Mode màu xanh ngọc

51,490,000

57,300,000

5,810,000

SH Mode màu xanh tím

51,490,000

57,500,000

6,010,000

SH Mode màu trắng nâu

51,490,000

57,300,000

5,810,000


Giá xe máy Honda tháng 4 2018 của xe số























































































































Giá xe số và xe côn tay Honda 2018

Giá xe Winner 150

Giá niêm yết

Giá đại lý

Chênh lệch

Honda Winner bản thể thao

45,490,000

49,500,000

4,010,000

Honda Winner bản cao cấp

45,990,000

49,200,000

3,210,000

Honda MSX 2017

50,000,000

52,000,000

2,000,000

Giá xe Honda Wave RSX 2018

Giá xe Wave RSX 2018

Giá niêm yết

Giá đại lý

Chênh lệch

Honda Wave RSX phanh cơ vành nan hoa

21,490,000

25,000,000

3,510,000

Honda Wave RSX 110 phanh đĩa vành nan hoa

22,490,000

26,500,000

4,010,000

Honda Wave RSX 110 Phanh đĩa vành đúc

24,490,000

28,500,000

4,010,000

Honda Wave Alpha 110

17,790,000

20,800,000

3,010,000

Giá xe Honda Blade 2018

Honda Blade

Giá niêm yết

Giá Hà Nội

đại lý TP.HCM

Honda Blade 110 Phanh đĩa vành nan hoa

19,800,000

20,000,000

20,500,000

Honda Blade 110 Phanh đĩa vành đúc

21,300,000

21,500,000

22,200,000

Honda Blade 110 Phanh cơ vành nan hoa

18,800,000

19,500,000

20,000,000

Honda Blade Racing

21,500,000

Giá xe Honda Future 2018

Honda Future 2018

Giá niêm yết

Giá đại lý

Chênh lệch

Honda Future vành nan hoa

29,990,000

33,200,000

3,210,000

Honda Future vành đúc

30,990,000

34,700,000

3,710,000


Có thể nói Honda là một trong những thương hiệu uy tín, được nhiều người tin tưởng tại thị trường Việt, nên dù giá có phần “nhỉnh” hơn những chiếc xe tay ga của thương hiệu khác song người mua vẫn dễ dàng bỏ qua và chấp nhận. Cũng chính vì tâm lý “chuộng” xe của Honda của khách hàng nên góp phần cho việc xe Honda bán lại dễ dàng và ít mất giá.


Chính vì những ưu điểm trên mà các mẫu xe Honda luôn được quan tâm và sử dụng. Dù số nhược điểm không đáng kể, nhưng việc lựa chọn Honda là ưu tiên của người Việt. Với bảng báo giá xe máy Honda tháng 4/2018 mới nhất, hy vọng sẽ giúp bạn lựa chọn được chiếc xe ưng ý nhất.