Ameba Ownd

アプリで簡単、無料ホームページ作成

gocbao

Đánh giá Hyundai SantaFe 2018: Ưu nhược điểm thiết kế nội ngoại thất và thông số kỹ thuật

2018.04.01 23:06

Xuất hiện tại thị trường Việt Nam nước ta từ những năm 2000 và Hyundai SantaFe đã trở thành một trong những thương hiệu xe hơi quen thuộc nhất đối với người Việt hiện tại và đây chính là thương hiệu đã làm nên tên tuổi của Hyundai ở nước ta. Nếu bạn đang có dự định mua một chiếc SantaFe 2018 mạnh mẽ và toát lên vẻ nam tính thì đánh giá Hyundai SantaFe 2018 ngay sau đây sẽ không thể bỏ qua cho bạn đâu.


Đánh giá Hyundai SantaFe 2018


Về mặt tổng quan thì Hyundai SantaFe 2018 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế với những đường cong làm chủ đạo cùng chiều dài ở dạng lớn nhất và chiều cao dạng thấp nhất trong phân khúc dòng xe cho gia đình đã mang đến cho SantaFe 2018 một dáng vẻ thể thao mạnh mẽ nhưng lại không kém phần lịch lãm đâu đấy. SantaFe 2018 lắp ráp tại Việt Nam mang đến cho người dùng hiện tại 2 sự lựa chọn về động cơ đó là máy xăng và máy dầu và Santa Fe có 4 phiên bản khác nhau.



Phiên bản Hyundai SantaFe 2018 máy dầu 2.2L 4WD sử dụng động cơ diesel 2.2L CRD-i hoạt động với turbo để tăng áp điều khiển điện tử eVGT, đạt công suất 202Hp/3.800rpm, mô-men xoắn cực đại lên tới 441Nm/1.750 - 2.750rpm. So với phiên bản cũ trước đây thì động cơ diesel trên phiên bản Hyundai SantaFe 2018 mới này đã được nâng tầm công suất thêm 5 mã lực, mô-men xoắn lớn hơn và đạt được ở vòng tua sớm hơn trước. Mức hao nhiên liệu theo công bố là 4.8L/100km ở điều kiện trên đường chạy thử.


Xét đến khả năng đem lại sự an toàn thì Hyundai SantaFe 2018 máy dầu hơn hẳn so với thương hiệu Toyota Fortuner và Isuzu MU-X. SantaFe 2018 bản đặc biệt còn được trang bị hệ thống phanh đĩa đi kèm công nghệ chống bó cứng phanh ABS+EBD+BA mới không khác gì một chiếc sedan. Ngoài ra trang bị thêm hệ thống kiểm soát lực kéo TCS, hệ thống đảm bảo sự ổn định có khả năng chống trượt thân xe mang tên VSM, cân bằng điện tử ESC, khởi hành ngang dốc HAC, xuống dốc DBC và kèm với đó là 6 túi khí.


Với những đánh giá Hyundai SantaFe 2018 về nội ngoại thất hay khả năng vận hành, mức độ an toàn thì Hyundai SantaFe 2018 hoàn toàn là một mẫu xe phù hợp để chạy phố hay chạy đường trường đều cực ổn.



Bảng thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2018 Máy Xăng



















































































































































































































































































PHIÊN BẢN

Bản thường (2WD)

Bản đặc biệt (4WD)

Thông số kỹ thuật chung

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

4.700 x 1.880 x 1.680

Chiều dài cơ sở (mm)

2.700

Khoảng sáng gầm xe (mm)

185

Động cơ

Theta II 2.4 MPI

Dung tích xy lanh (cc)

2.359

Công suất cực đại (Ps/rpm)

176/6.000

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

226/3.750

Hộp số

6 AT

Hệ thống treo trước

Độc lập McPherson

Hệ thống treo sau

Liên kết đa điểm

Dẫn động

Cầu trước

2 cầu tự động

Trang bị nội thất và tiện nghi

Ghế da

Ghế lái chỉnh điện

Ghế phụ chỉnh điện

 

Nhớ ghế

 

Sưởi ghế trước

 

Hai hàng ghế sau gập 6:4

Khởi động nút bấm

Phanh tay điện tử

 

Điều khiển hành trình – Cruise Control

Drive Mode 3 chế độ

DVD

Radio, AUX, Bluetooth, MP3

Hệ thống định vị + dẫn đường

Điều hòa tự động 2 vùng độc lập

Dàn lạnh riêng cho hàng ghế thứ 3

Cốp sau đóng mở điện

Cảm biến gạt mưa

 

Rèm cửa sổ sau

 

Ngoại thất

Đèn chiếu sáng HID

Đèn pha tự động

Rửa đèn pha

 

Vành đúc

18″

19″

Gương hậu chỉnh – gập điện

Đèn soi bậc lên xuống

Giá để đồ trên nóc

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama

 

Trang bị an toàn

Chống bó cứng phanh ABS

Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

Phân phối lực phanh điện tử EBD

Kiểm soát lực kéo TCS

Ổn định chống trượt thân xe VSM

Cân bằng điện tử ESC

Khởi hành ngang dốc HAC

Hỗ trợ xuống dốc DBC

Túi khí

2

8

Camera lùi

Cảm biến lùi

Gương chiếu hậu chống chói tích hợp la bàn điện tử

 

Tiêu hao nhiên liệu

Trong đô thị

12,1

15,2

Ngoài đô thị

9,2

11,6

Kết hợp

7,5

9,5


 

Bảng thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2018 Máy Dầu



















































































































































































































































































PHIÊN BẢN

Bản thường (2WD)

Bản đặc biệt (4WD)

Thông số kỹ thuật chung

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

4.700 x 1.880 x 1.680

Chiều dài cơ sở (mm)

2.700

Khoảng sáng gầm xe (mm)

185

Động cơ

R 2.2 eVGT

Dung tích xy lanh (cc)

2.199

Công suất cực đại (Ps/rpm)

202/3.800

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

441/1.750~2.750

Hộp số

6 AT

Hệ thống treo trước

Độc lập McPherson

Hệ thống treo sau

Liên kết đa điểm

Dẫn động

Cầu trước

2 cầu tự động

Trang bị nội thất và tiện nghi

Ghế da

Ghế lái chỉnh điện

Ghế phụ chỉnh điện

 

Nhớ ghế

 

Sưởi ghế trước

 

Hai hàng ghế sau gập 6:4

Khởi động nút bấm

Phanh tay điện tử

 

Điều khiển hành trình – Cruise Control

Drive Mode 3 chế độ

DVD

Radio, AUX, Bluetooth, MP3

Hệ thống định vị + dẫn đường

Điều hòa tự động 2 vùng độc lập

Dàn lạnh riêng cho hàng ghế thứ 3

Cốp sau đóng mở điện

Cảm biến gạt mưa

 

Rèm cửa sổ sau

 

Ngoại thất

Đèn chiếu sáng HID

Đèn pha tự động

Rửa đèn pha

 

Vành đúc

18″

19″

Gương hậu chỉnh – gập điện

Đèn soi bậc lên xuống

Giá để đồ trên nóc

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama

 

Trang bị an toàn

Chống bó cứng phanh ABS

Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

Phân phối lực phanh điện tử EBD

Kiểm soát lực kéo TCS

Ổn định chống trượt thân xe VSM

Cân bằng điện tử ESC

Khởi hành ngang dốc HAC

Hỗ trợ xuống dốc DBC

Túi khí

2

8

Camera lùi

Cảm biến lùi

Gương chiếu hậu chống chói tích hợp la bàn điện tử

 

Tiêu hao nhiên liệu

Trong đô thị

10,2

10,5

Ngoài đô thị

7,8

8,2

Kết hợp

6,4

6,9