Ameba Ownd

アプリで簡単、無料ホームページ作成

gocbao

Đánh giá xe BT-50 4WD MT 2.2L 2018 thiết kế, nội ngoại thất, thông số kỹ thuật

2018.04.03 23:43

Dù là dòng xe nào khi quyết định bỏ tiền mua bạn cũng cần có thời gian đọc về kỹ về các ưu điểm cần thiết của xe. Trong bài viết lần này hãy cũng tìm hiểu Đánh giá xe BT-50 4WD MT 2.2L 2018 để có thêm cái nhìn mới về hãng xe này.


Xe BT-50 4WD MT 2.2L 2018 là dòng xe mới với kiểu dang khỏe khoắn, lợi thế cho đường trường. Theo đánh giá, xe BT-50 4WD MT 2.2L 2018 rất được quan tâm bởi thiết kế vô cùng sắc sảo và tinh tế, đường nét thiết kế gọn gây thiện cảm cho người mua. Ngoài phần trái tim mạ crome thì bên trên xe còn có logo của Mazda sáng, bắt mắt.



  1. < >
  2. Về phần thiết kế


Tuy là dòng xe bán tải nhưng xe BT-50 4WD MT 2.2L 2018 lại được lòng khách hàng bởi đây là mẫu bán tải phù hợp với tất cả các địa hình. Ở các nước trên thế giới, xe BT-50 4WD MT 2.2L 2018 cũng là một trong những dòng xe bán chạy hơn cả Ford Ranger, Chevrolet Colorado, Nissan Navara.




  1. < >
  2. Về phần máy móc



Như vậy, nhìn chung đánh giá về xe BT-50 4WD MT 2.2L 2018 nhận được phản hồi tốt. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe thể thao dáng khỏe và tiện lợi đi đường xa bạn nên chọn dòng xe này.























































































































































Mazda BT50 2.2L MT 4WD

Mazda BT50 2.2L AT 2WD

Mazda BT50 3.2L AT 4WD

Kích thước tổng thể (DxRxC)5365 x 1850 x 1815 mm

5365 x 1850 x 1821 mm

5365 x 1850 x 1821 mm

Chiều dài cơ sở3220 mm

3220 mm

3220 mm

Khoảng sáng gầm xe237 mm

237 mm

237 mm

Bán kính quay vòng6200 mm

6200 mm

6200 mm

Khả năng lội nước800 mm

800 mm

800 mm

Trọng lượng không tải2076 kg

1978 kg

2120 kg

Trọng lượng toàn tải3200 kg

3200 kg

3200 kg

Dung tích thùng nhiên liệu80 l

80 l

80l

Kích thước thùng xe1549 x 1560 x 513 mm

1549 x 1560 x 513 mm

1549 x 1560 x 513 mm

Số chỗ ngồi5

5

5

Mazda BT50 2.2L MT 4WD

Mazda BT50 2.2L AT 2WD

Mazda BT50 3.2L AT 4WD

Loại:Diesel tăng áp, bộ làm mát khí nạp

Diesel tăng áp, bộ làm mát khí nạp

Diesel tăng áp, bộ làm mát khí nạp

Dung tích:2198 cc

2198 cc

3198 cc

Bố trí xi lanh:4 xi lanh thẳng hàng

4 xi lanh thẳng hàng

5 xi lanh thẳng hàng

Số Xupap:16

16

20

Cơ chế trục camTrục cam kép

Trục cam kép

Trục cam kép

Công suất tối đa148Hp/3700rpm

148Hp/3700rph

197Hp/3000rph

Mô men xoắn tối đa375Nm/1500-2500rpm

375Nm/1500-2500rph

470Nm/1750-2500rpm

Hộp sốSố sàn 6 cấp

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Dẫn động2 cầu

1 cầu

2 cầu

Gài cầu điện tử

Không

Hệ thống treo trướcĐộc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn

Độc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn

Độc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn

Hệ thống treo sauNhíp lá

Nhíp lá

Nhíp lá

Hệ thống phanh trướcĐĩa

Đĩa

Đĩa

Hệ thống phanh sauTang trống

Tang trống

Tang trống

Trợ lực tay láiTrợ lực thủy lực

Trợ lực thủy lực

Trợ lực thủy lực

Mâm xeMâm đúc hợp kim nhôm

Mâm đúc hợp kim nhôm

Mâm đúc hợp kim nhôm

Kích thước lốp xe255/70R16

265/65R17

265/65R17