Ameba Ownd

アプリで簡単、無料ホームページ作成

gocbao

Đánh giá xe Mazda CX-5 2.5L 2WD 2018 nội ngoại thất giá lăn bánh

2018.04.04 06:15

Được nằm trong chuỗi sản phẩm được trang bị công nghệ mới, Mazda CX-5 phiên bản mới được trang bị hệ thống GVC góp phần nâng cao sự ổn định thân xe, mang đến sự tiện nghi và thoải mái một cách toàn diện cho người sử dụng. Nhiều người đánh giá xe Mazda CX-5 2.5L 2WD 2018 là biểu tượng tự hào của thương hiệu Mazda về nhiều khía cạnh như kiểu dáng, công nghệ cũng như sự tin cậy.


Tại thị trường Việt Nam hiện tại thì Mazda CX-5 mới được Thaco phân phối bao gồm 8 màu sắc khác nhau và có ba phiên bản để lựa chọn đó là Mazda CX-5 2.0L 2WD, Mazda CX-5 2.5L 2WD, Mazda CX-5 2.5L AWD. Cả 3 phiên bản này đều được trang bị thêm một hệ thống đèn LED mới, công nghệ GVC, hỗ trợ giữ chân phanh, cảm biến hỗ trợ mỗi khi đỗ dừng xe, cửa gió điều hòa ở phía hàng ghế sau, hàng ghế sau đều có thể ngã lưng thoải mái, tích hợp cả cổng sạc USB, chìa khóa thông minh, cốp sau có thể điều chỉnh điện. Đặc biệt hơn trên hai phiên bản 2.5L còn được trang bị thêm hệ thống hiển thị thông tin HUD thế hệ hoàn toàn mới, hệ thống giải trí với 10 loa Bose cao cấp cộng thêm hệ thống hỗ trợ an toàn i-Activsense.



Đánh giá xe Mazda CX-5 2.5L 2WD 2018


Ngoại thất lịch lãm, thu hút đến từng góc nhìn khác nhau với họa tiết 3D hiện đại kết hợp đường viền kim loại sáng bóng thay cho bộ lưới tản nhiệt bằng các thanh ngang như ở thế hệ trước.http://gocbao.net/danh-gia-xe-mazda-cx-5-2-5l-2wd-2018.html


Nội thất bên trong hoàn hảo đến từng chi tiết với tay lái thế hệ mới, màn hình cảm ứng 7 inch trung tâm hiện đại. Dàn âm thanh Bose khá là cao cấp với 10 loa với mỗi loa được thiết kế phong cách riêng nhằm tạo ra chất lượng âm thanh trung thực và sống động.


Khả năng vận hành gắn kết được cảm xúc mỗi khi lái xe thì xe và người lái hoàn toàn hài hòa góp phàn mang đến một trải nghiệm lái khác biệt.


Được chứng nhận an toàn theo tiêu chuẩn 5 sao đến từ các hiệp hội đánh giá xe uy tín nhất hiện nay.


Điều đáng nói đó là Mazda CX-5 2.5L 2WD 2018 luôn biết cách tạo ra cho mình sự khác biệt và biết cách chinh phục các khách hàng có yêu cầu cao về xe với tất cả những tinh túy trong thiết kế đều lấy con người làm trung tâm cũng như mang đến sự thoải mái nhất, tiện dụng nhất. Đây chính là yếu tố giúp Mazda CX-5 2.5L 2WD 2018 luôn nổi trội hơn nhiều với các đối thủ khác trong cùng phân khúc.













Mẫu xe


Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2018
899,000,000 VNĐ


Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2018
999,000,000 VNĐ


Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2018
1,019,000,000 VNĐ





 Tổng quan

















































Xuất xứ

Lắp ráp trong nước

Lắp ráp trong nước

Lắp ráp trong nước

Động cơ & hộp số

Xăng SkyActiv-G I4 2.0L 6AT 2WD

Xăng SkyActiv-G I4 2.5L 6AT 2WD

Xăng SkyActiv-G I4 2.5L 6AT AWD

Dáng xe

Gầm cao 5 chỗ

Gầm cao 5 chỗ

Gầm cao 5 chỗ

Số chỗ ngồi

5

5

5

Số cửa

5

5

5

Màu ngoại thất


 


 


 

Chính sách bảo hành

5 năm hoặc 150.000 Km

5 năm hoặc 150.000 Km

5 năm hoặc 150.000 Km



 Động cơ, vận hành



































































Kiểu động cơ

4 xi-lanh thẳng hàng

4 xi-lanh thẳng hàng

4 xi-lanh thẳng hàng

Dung tích động cơ

1.998

2.488

2.488

Công suất tối đa

153 mã lực/ 6.000 vòng/phút

188 mã lực/ 5.700 vòng/phút

188 mã lực/ 5.700 vòng/phút

Momen xoắn cực đại

200 Nm/ 4.000 vòng/phút

251 Nm/ 3.250 vòng/phút

251 Nm/ 3.250 vòng/phút

Hộp số

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Kiểu dẫn động

Cầu trước

Cầu trước

Dẫn động 4 bánh

Lựa chọn chế độ lái xe

Sport Mode, hệ thống dừng khởi động động cơ thông minh, GVC

Sport Mode, hệ thống dừng khởi động động cơ thông minh, GVC

Sport Mode, hệ thống dừng khởi động động cơ thông minh, GVC

Thời gian tăng tốc (0-100kmh)

...

...

...

Tốc độ tối đa

...

...

...

Mức tiêu hao nhiên liệu

...

...

...



 Kích thước, trọng lượng

















































Kích thước tổng thể

4.550 x 1.840 x 1.680

4.550 x 1.840 x 1.680

4.550 x 1.840 x 1.680

Chiều dài cơ sở

2.700

2.700

2.700

Khoảng sáng gầm xe

200

200

200

Bán kính quay vòng tối thiểu

5,46

5,46

5,46

Trọng lượng không tải

1.550/2.058

1.570/2.058

1.630/2.125

Dung tích bình nhiên liệu

56

56

58

Dung tích khoang hành lý

505

505

505



 Treo, lái , thắng, lốp xe





































Hệ thống lái

Trợ lực điện

Trợ lực điện

Trợ lực điện

Hệ thống treo trước/sau

MacPherson/Đa liên kết

MacPherson/Đa liên kết

MacPherson/Đa liên kết

Hệ thống thắng trước/sau

Đĩa/Đĩa

Đĩa/Đĩa

Đĩa/Đĩa

Bánh xe/Lazang

Mâm đúc hợp kim nhôm 19''

Mâm đúc hợp kim nhôm 19''

Mâm đúc hợp kim nhôm 19''

Lốp xe

225/55R19

225/55R19

225/55R19



 Ngoại thất

















































Đèn trước

Đèn cos LED/ Đèn pha LED

Đèn cos LED/ Đèn pha LED

Đèn cos LED/ Đèn pha LED

Đèn sương mù

 

 

 

Đèn chạy ban ngày

LED

LED

LED

Gạt mưa

Cảm biến gạt mưa tự động

Cảm biến gạt mưa tự động

Cảm biến gạt mưa tự động

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Đèn đuôi xe

LED

LED

LED

Trang bị khác

Đèn pha tự động thay đổi góc chiếu cao-thấp, đánh đèn theo góc lái, ống xả kép thể thao

Đèn pha tự động thay đổi góc chiếu cao-thấp, đèn tương thích thông minh, ống xả kép thể thao

Đèn pha tự động thay đổi góc chiếu cao-thấp, đèn tương thích thông minh, ống xả kép thể thao



 Nội thất



























































































Ghế hàng khách phía trước

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh điện 8 hướng

Chất liệu ghế xe

Da cao cấp

Da cao cấp

Da cao cấp

Ghế tài xế

Chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh điện 10 hướng

Ghế sau

Tựa đầu 3 vị trí, gập 60:40

Tựa đầu 3 vị trí, gập 60:40

Tựa đầu 3 vị trí, gập 60:40

Che nắng hàng ghế trước

Tích hợp gương trang điểm/đèn chiếu sáng

Tích hợp gương trang điểm/đèn chiếu sáng

Tích hợp gương trang điểm/đèn chiếu sáng

Gác tay hàng ghé trước/sau

Có/có

Có/có

Có/có

Vô-lăng

3 chấu bọc da

3 chấu bọc da

3 chấu bọc da

Đồng hồ lái

Thể thao, màn hình hiển thị đa thông tin

Thể thao, màn hình hiển thị đa thông tin

Thể thao, màn hình hiển thị đa thông tin

Đèn chiếu sáng trong xe

Trước/sau

Trước/sau

Trước/sau

Đèn chiếu hậu trong xe

...

...

...

Gương chiếu hậu bên trong xe

Chống chói tự động

Chống chói tự động

Chống chói tự động

Các hộc chứa đồ bên trong xe

Tablo/hộc gác tay/túi lưng ghế/cửa trước sau

Tablo/hộc gác tay/túi lưng ghế/cửa trước sau

Tablo/hộc gác tay/túi lưng ghế/cửa trước sau

Mở cửa khoang hành lý

Trong xe, nút bấm cửa

Trong xe, nút bấm cửa

Trong xe, nút bấm cửa

Trang bị khác

...

...

...



 Thiết bị tiện nghi















































































Hệ thống âm thanh

Đài AM / FM, đầu đĩa DVD, GPS

Đài AM / FM, đầu đĩa DVD, GPS

Đài AM / FM, đầu đĩa DVD, GPS

Các cổng kết nối/ Buletooth

AUX/USB/ kết nối Bluetooth/ GPS

AUX/USB/ kết nối Bluetooth/ GPS

AUX/USB/ kết nối Bluetooth/ GPS

Màn hình trung tâm

Màn hình màu TFT 7''

Màn hình màu TFT 7''

Màn hình màu TFT 7''

Hệ thống loa

6 loa

10 loa BOSE cao cấp

10 loa BOSE cao cấp

Phím bấm điều khiển trên vô-lăng

Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều khiển hành trình

Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều khiển hành trình

Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều khiển hành trình

Lẫy chuyển số trên vô-lăng

Không có

Không có

Không có

Hệ thống điều hòa

Tự động 2 vùng độc lập

Tự động 2 vùng độc lập

Tự động 2 vùng độc lập

Điều hòa cho hàng ghế sau

Cửa gió hàng ghế sau

Cửa gió hàng ghế sau

Cửa gió hàng ghế sau

Cửa sổ trời

Chỉnh điện

Chỉnh điện

Chỉnh điện

Rèm che nắng hàng ghế sau

Không có

Không có

Không có

Nút bấm khởi động

Khởi động bằng nút bấm

Khởi động bằng nút bấm

Khởi động bằng nút bấm

Trang bị khác

Núm xoay điều khiển hệ thống âm thanh Mazda Connect

Màn hình HUD, Núm xoay điều khiển hệ thống âm thanh Mazda Connect

Màn hình HUD, Núm xoay điều khiển hệ thống âm thanh Mazda Connect



 Trang bị an toàn

































































































Dây đai an toàn

Dây đai an toàn 3 điểm

Dây đai an toàn 3 điểm

Dây đai an toàn 3 điểm

Số lượng túi khí

6 (2 trước, 2 bên, 2 rèm)

6 (2 trước, 2 bên, 2 rèm)

6 (2 trước, 2 bên, 2 rèm)

Giới hạn tốc độ

ĐIều khiển hành trình và ga tự động

ĐIều khiển hành trình và ga tự động

ĐIều khiển hành trình và ga tự động

Chống bó cứng phanh ABS

 

 

 

Phân bổ lực phanh EBD

 

 

 

Hỗ trợ phanh gấp BA

 

 

 

Cân bằng điện tử ESP

 

 

 

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

 

 

 

Kiểm soát lực kéo TCS

 

 

 

Cảm biến áp suất

 

 

 

Phanh tay điện tử

 

 

 

Cảm biến lùi

 

 

 

Camera lùi

 

 

 

Khung sườn xe

...

...

...

Trang bị khác

Khóa cửa tự động khi vận hành, cảnh báo thắt dây an toàn, cảnh báo phanh khẩn cấp ESS, hệ thống chống trộm, chống sao chép chìa khóa

Cảnh báo điểm mù, cảnh báo chệch làn đường, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi.Khóa cửa tự động khi vận hành, cảnh báo thắt dây an toàn, cảnh báo phanh khẩn cấp ESS, hệ thống chống trộm, chống sao chép chìa khóa

Cảnh báo điểm mù, cảnh báo chệch làn đường, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi.Khóa cửa tự động khi vận hành, cảnh báo thắt dây an toàn, cảnh báo phanh khẩn cấp ESS, hệ thống chống trộm, chống sao chép chìa khóa