Ameba Ownd

アプリで簡単、無料ホームページ作成

gocbao

Đánh giá xe toyota yaris 2018: Giá bán, thiết kế nội ngoại thất và thông số

2018.04.04 22:45

Đối với các phiên bản trước đây của toyota thì xe toyota yaris 2018 lại nhận được nhiều phản hồi tích cực hơn nhờ kiểu dáng cũng như máy móc. Hơn hết, xe thu hút không chỉ một đối tượng mà đối với các đối tượng khác nhau.


Lý do tại sao toyota yaris 2018 lại được đánh giá tốt?





Mặc dù vậy cũng nên lưu ý:




Dựa vào một số đánh đánh giá xe toyota yaris 2018 có thể thấy đây là dòng xe ưu điểm tốt là rất hiện đại nhưng có một số chi tiết chưa phù hợp. Vì vậy, người dùng nếu có điều kiện hoàn toàn có thể cân nhắc sử dụng loại xe này vì độ bền bỉ cũng như thiết kế đẳng cấp của nó.



GIÁ XE TOYOTA YARIS

























Loại xe

Phiên bản xe

Giá xe niêm yết

Giá xe khuyến mãi

Giá xe Toyota Yaris

Yaris 1.5 G

642.000.000 VNĐ

647.000.000 VNĐ

Yaris 1.5 E

592.000.000 VNĐ

587.000.000 VNĐ

Mua xe ô tô Yaris trả góp chỉ với 190 triệu


Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris




























































































































































































































































































































































 Phiên Bản

Yaris 1.5G CVT

Yaris 1.5G CVT

Kích thước – trọng lượng

Kích thước tổng thể (mm)

4.115 x 1.700 x 1.475

4.115 x 1.700 x 1.475

Dài cơ sở (mm)

2.550

2.550

Khoảng sáng gầm xe (mm)

149

149

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.1

5.1

Trọng lượng không tải (Kg)

1.070

1.080

Trọng lượng toàn tải (Kg)

1.500

1.500

Dung tích bình nhiên liệu (L)

42

42

Động cơ – Vận hành

Động Cơ

Xăng 1.5L, I4, 16 van, DOHC, Dual VVT-i

Xăng 1.5L, I4, 16 van, DOHC, Dual VVT-i

Công suất cực đại (HP/rpm)

107/6.000

107/6.000

Mômen xoắn cực đại (N.m/rpm)

140/4.200

140/4.200

Vận tốc tối đa (Km/h)

 

 

Hộp số

Tự động vô cấp, 7 cấp ảo

Tự động vô cấp, 7 cấp ảo

Mâm/lốp xe

Mâm đúc 15inche. Lốp xe: 185/60R15

Mâm đúc 15inche. Lốp xe: 185/60R15

Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp) (L/100Km)

4.9

4.9

Ngoại thất

Đèn chiếu gần

Halogen, Phản xạ đa chiều

Halogen, dạng bóng chiếu.(Projector)

Đèn chiếu xa

Halogen, Phản xạ đa chiều

Halogen, Phản xạ đa chiều

Đèn Led chiếu sáng ban ngày

 

 

Cụm đèn trước với chức năng tự bật/tắt

 

 

Chế độ điều chỉnh góc chiếu đèn trước/ ALS

 

 

Đèn sương mù trước

Đèn sương mù sau

Bộ rửa đèn trước

 

 

Cụm đèn sau

 

 

Đèn báo phanh trên cao

Có (Led)

Có (Led)

Gương chiếu hậu ngoài

Chỉnh điện

Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ

Bộ body kit bao gồm cánh hướng gió sau

 

 

Tay nắm cửa ngoài

Cùng màu thân xe

Mạ crôm

Ống xả kép

 

 

Nội thất

Tay lái

3 chấu, bọc da, mạ bạc

3 chấu, bọc da, mạ bạc

Nút tích hợp điều chỉnh âm thanh

 

Chất liệu ghế

Nỉ (kem đen)

Nỉ cao cấp (nâu đen)

Tiện ích

Ghế người lái

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế khách trước

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế khách sau

Gập lưng cả băng ghế

Gập lưng ghế 60:40

Hàng ghế thứ 3

 

 

Hệ thống điều hòa

Chỉnh tay

Tự động

Hệ thống âm thanh

CD 1 đĩa, 4 loa

DVD 1 đĩa, 6 loa

Hỗ trợ Bluetooth

Cụm đồng hồ và bảng táplô

Loại thường

Loại thường

Đèn báo chế độ ECO

 

 

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

 

 

Chức năng báo vị trí cần số

 

 

Hệ thống mở khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

Màn hình đa thông tin

 

Rèm che nắng phía sau

 

 

Rèm che nắng cửa sau

 

 

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Hệ thống chống trộm

Cảnh báo

Chống khởi động động cơ

An toàn

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa thông gió/ Đĩa

Đĩa thông gió/ Đĩa

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)

 

 

Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

 

 

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc. (HAC)

 

 

Camera lùi

 

 

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

 

 

Van phân phối lực phanh theo tải trọng/LSPV

 

 

Cột lái tự đổ

 

 

Bàn đạp phanh tự đổ

 

 

Cấu trúc giảm chấn thương đầu

Túi khí

2 túi khí

2 túi khí

Khung xe GOA