Ameba Ownd

アプリで簡単、無料ホームページ作成

gocbao

Đánh giá xe HONDA CITY 2018: Ưu nhược điểm thiết kế nội ngoại thất giá bán

2018.04.04 23:12

Honda City 2018 là dòng xe hạng B được nhiều người ưa chuộng ở thị trường Việt Nam. Theo quan sát người dùng, Honda City 2018  có những ưu điểm vượt trội phù hợp về cả giá cả cũng như chức năng tuy nhiên bên cạnh đó cũng những nhược điểm chưa được đánh giá cao.  Trong bài viết lần này hãy cùng xem Đánh giá xe Honda City 2018 có những thông tin bổ ích gì.


Ưu điểm


Honda City 2018  là phiên bản nâng cấp nên các tính năng của xe đã được cải thiện so với các đời trước đó. Bên cạnh đó nếu so lùi về các phiên bản tiền nhiệm thì Honda City 2018 có được thiết kế cũng như khả năng vận hành, đảm bảo an toàn cao. Giá của Honda City 2018  cũng chỉ dao động từ hơn 500 triệu đến 600 triệu đồng.




Nhược điểm


So với các sản phẩm thị trường thì Honda City 2018  là dòng xe ít có khả năng cạnh tranh ở thị trường Việt Nam




 Mặc dù vậy, đánh giá Honda City 2018  vẫn là dòng xe được nhiều người yêu thích nên khả năng bán chạy ở thị trường cũng vẫn ổn định. Tùy vào mục đích công việc, bạn có thể lựa chọn xe cho mình.










































BẢNG GIÁ XE HONDA CITY THÁNG 04/2018

Phiên bản

City 1.5 (thường)

City 1.5 Top

Giá niêm yết

559

599

Khuyến mại

5

5

Giá xe City lăn bánh tham khảo(*)

Hà Nội

651

696

TPHCM

631

675

Các tỉnh

622

666




<span style="font-size: 12pt; font-family: arial, helvetica, sans-serif;" data-mce-style="font-size: 12pt; font-family: arial, helvetica, sans-serif;">&amp;lt;/p&amp;gt;<br>&amp;lt;div style="display:inline;"&amp;gt;<br>&amp;lt;img height="1" width="1" style="border-style:none;" alt="" src="//googleads.g.doubleclick.net/pagead/viewthroughconversion/881254137/?guid=ON&amp;amp;amp;script=0"/&amp;gt;<br>&amp;lt;/div&amp;gt;<br>&amp;lt;p&amp;gt;</span>

Thông số kích thước, trọng lượng










































Kích thước, trọng lượng

Honda City 1.5

Honda City 1.5 Top

Kích thước: DxRxC (mm)

4440 x 1694 x 1477

Chiều dài cơ sở (mm)

2600

Chiều rộng cơ sở (mm)

1474

1465

Khoảng sáng gầm xe (mm)

135

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

561

Trọng lượng không tải (kg)

1112

1124

Trọng lượng toàn tải (kg)

1530

Dung tích khoang chứa đồ

536 lít


 Thông số kỹ thuật Honda City về ngoại thất




































































Ngoại thất

Honda City 1.5

Honda City 1.5TOP

Đèn pha

Halogen

Led

Đèn chạy ngày

Led

Đèn sương mù

Đèn phanh thứ 3 lắp cao

Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm, chống kẹt ghế lái

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo xinhan

Tay nắm mạ Crom

Ăng ten hình vây cá mập

Lazang

Đúc, 16 inch

Cỡ lốp

185/55R16

Hệ thống giảm sóc treo trước

Độc lập Mcpherson

Hệ thống giảm sóc treo sau

Giằng xoắn

Hệ thống phanh trước

Phanh đĩa

Hệ thống phanh sau

Phanh tang trống


Thông số nội thất






























































































































































































Nội thất

Honda City 1.5

Honda City 1.5TOP

Hệ thống điều hòa 2 chiều

Điều chỉnh tay

Tự động bằng cảm ứng

Hàng ghế sau có cửa gió điều hòa

Bộ điều khiển gương chiếu hậu

Đồng hồ hiển thị tiêu hao nhiên liệu tức thời, trung bình và quảng đường còn lại mà xe có thể đi được

Nút cài đặt hành trình trên bảng đồng hồ

Hàng ghế chất liệu

Nỉ

Da

Hàng ghế sau gập 60:40, thông với khoang hành lý

Ghế lái điều chỉnh 4 hướng

Bệ tựa tay cho người lái

Gương trang điểm cho hàng ghế trước

Đèn đọc bản đồ sau

Hệ thống lái trợ lực điện

Chất liệu

 Urethan

Da

Màn hình

Cảm ứng 6.8 inch

Cảm ứng 6.8 inch

Kết nối Smartphone, nghe nhạc, xem video

Hệ thống đàm thoại rãnh tay

Kết nối USB, AM/FM, Blutooth, HDMI, hỗ trợ MP3

Hệ thống loa

4 loa

8 loa

Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECON Mode

Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu Eco coaching

Hệ thống kiểm soát hành trình

Khởi động bằng nút bấm

Chìa khóa thông minh

Chìa khóa tích hợp nút mở cốp

Nút mở cốp trên nắp khoang hành lý

Hộc đựng cố hàng ghế trước

Hộc đựng đồ cửa xe trước và sau

Hộc đựng đồ phía trước ghế lái và ghế phụ

Túi đựng tài liệu cho hàng ghế sau

Nguồn điện sạc

Khóa điện điều khiển từ xa

Móc ghế an toàn cho trẻ em hàng ghế sau


Thông số động cơ














































Động cơ

Honda City 1.5

Honda City 1.5TOP

Kiểu động cơ


SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng


Hộp số


Vô cấp CVT, ứng dụng công nghệ EARTH DREAM TECHNOLOGY


Dung tich xi lanh


1497


Công suất cực đại Kw/rpm


88/6600


Mô men xoắn cực đại Nm/rpm


145/4600


Đường kính xy lanh x hành trình pittong mm x mm


73.0 x 89.4


Dung tích thùng nhiên liệu lít


40


Hệ thống nhiên liệu


Phun xăng điện tử PGM/FI


Van hướng ga điều chỉnh bằng điện tử




Thông số mức tiêu thụ nhiên liệu

























Mức tiêu thụ nhiên liệu Lít/100km

Honda City 1.5

Honda City 1.5TOP

Trong đô thị

7.97

7.59

Ngoài đô thị

5.01

4.86

Kết hợp

6.1

5.8


Thông số kỹ thuật Honda City về công nghệ an toàn




































































































Công nghệ an toàn

Honda City 1.5

Honda City 1.5TOP

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

Hệ thống cân bằng điện tử VSA

Hỗ trợ khởi hành lừng chừng dốc HSA

Hệ thống túi khí trước cho người lái và người kế bên

Hệ thống túi khi bên cho hàng ghế trước

Không

Hệ thống túi khí rèm cho cả hai hàng ghế

Không

Khung xe hấp thụ lực G-CON

Thân xe tương thích va chạm ACE

Tựa đầu giảm chấn

Dây đai 3 điểm

Cảnh báo cài dây an toàn cho ghế lái

Cảnh báo cài dây an toàn cho ghế phụ

Camera lùi 3 góc quay

Cảm biến lùi ( 4 mắt)

Chìa khoá được mã hoá chống trộm

Hệ thống báo động