Ameba Ownd

アプリで簡単、無料ホームページ作成

gocbao

Đánh giá xe HONDA JAZZ 2018: Thế kế kiểu dáng và thông số

2018.04.04 23:21

Honda Jazz 2018 ra mắt ở Việt Nam trong một sự kiện Vietnam Motor Show 2017 hồi tháng 8 năm ngoái. Xe được nhập khẩu từ Thái và được đánh giá là một trong những đối thủ đáng gờm của các dòng xe như Toyota Yaris, Mazda 2 Hatchback, Ford Fiesta… Hãy cùng tìm hiểu một số đánh giá về xe Honda Jazz 2018 trong bài viết dưới đây.


Về thiết kế và nội thất


Honda Jazz 2018 có thiết kế nội thất vừa hiện đại vừa phù hợp với gu sở thích của các nhóm người khác nhau. Cho dù là nam hay nữ, Honda Jazz 2018 cũng có những đường nét thiết kế tinh xảo và đẹp. Phong cách khỏe khoắn có nhiều nét tương đồng với Honda HR – V và Honda Civic. Phần đuôi có lazang 5 chấu khá đẹp mắt, phần ốp thân và cánh hướng gió mang hơi hướng thể thao.



Đầu xe Honda Jazz 2018 có những thay đổi mới như lưới tản nhiệt mang thiết kết mới, hốc đèn sương mù mở rộng, điểm này khắc phục tình trạng thiếu đèn của Honda Jazz 1.5V trước đó.


Honda Jazz 2018 có kích thước dáng thể thao chiều dài là 4034, lớn hơn các phiên bản trước. Cả 3 phiên bản mới đều có gầm xe cao, mâm xe rộng.


Đánh giá xe Honda Jazz 2018 nhìn chung là có nội thất hiện đại với tay lái dạng 3 chấu có trợ lực điện, nút tích hợp điều khiển kiểm soát hành trình và đàm thoại tiện lợi. Khoang hành khách và hành lý rộng dễ sử dụng, độ rộng chỗ duỗi chân cũng lên đến 115mm.


Có 3 mẫu xe Honda Jazz với thông số kỹ thuật cơ bản như sau:























































































Thông số kỹ thuật

Honda Jazz V

Honda Jazz VX

Honda Jazz RS

Kích thước DxRxC (mm)

3989 x 1694 x 1524

3989 x 1695 x 1525

4034 x 1694 x 1524

Chiều dài cơ sở

2530mm

2530mm

2530mm

Bán kính vòng quay

5.4m

5.4m

5.4m

Khoảng sáng gầm

137mm

137mm

137mm

Động cơ

xăng,1.5L, I4, 16val, SOHC

xăng,1.5L, I4, 16val, SOHC

xăng,1.5L, I4, 16val, SOHC

Dung tích động cơ

1497cm3

1497cm3

1497cm3

Công suất cực đại

117Hp / 6600rpm

117Hp / 6600rpm

117Hp / 6600rpm

Mô-men xoắn cực đại

145Nm / 4600 rpm

145Nm / 4600 rpm

145Nm / 4600 rpm

Hộp số

Tự động CVT

Tự động CVT

Tự động CVT

Mức tiêu hao nhiên liệu

5.6L/100km

5.6L/100km

5.6L/100km

Trọng lượng không tải

1062kg

1076kg

1090kg

Lốp xe

175 /65 R15

185 /55 R16

185 /55 R16

Bình xăng

40L

40L

40L


Trong đó xe còn có hệ thống ghết nỉ với xếp ghế Magic Seat có không gian để thư giãn cao, các tiện nghi khác cũng rất tiện lợi như: chìa khóa thông minh, nút bấm, điều hòa tự động. Bảng đồng hồ xe  hiện đại, cao cấp với thiết kế tinh tế và phong cách.


Về khả năng vận hành và độ an toàn


Khác với các thị trường khác, ở Việt Nam, Honda Jazz 2018 được trang bị với 3 phiên bản nhưng chung 1 động cơ máy dung tích 1.5L, 4 xy lanh, 16 valve…


Độ an toàn của Honda Jazz 2018 được đánh giá khá tích cực, hệ thống phanh trước đĩa thông gió, tang trống, phanh ABS/EBD/BA với chức năng cân bằng địa tử VSA, có khả năng di chuyển dốc cao, ngoài ra còn bao gồm 6 túi khí và camera lùi.


Honda Jazz 2018 là một trong những mẫu xe tốt, khả năng xử lý tốt với hệ thống treo thanh chống phía trước về treo xoắn phía sau, giảm xóc tốt. Không những thế, xe cũng khắc phục những khiếm khuyết của các dòng xe cùng thời. Tiếng ồn đã được giảm một phần nào đó. Như vậy xe là một loại xe thích hợp và được đánh giá là có khá nhiều ưu điểm.

































Giá xe Honda Jazz 2018 

Phiên bản

Giá bán

Giá lăn bánh HN

Giá lăn bánh HCM

Honda Jazz 1.5 RS

619,000,000

724,945,000

703,565,000

Honda Jazz 1.5 VX

589,000,000

690,895,000

670,115,000

Honda Jazz 1.5 V

539,000,000

634,145,000

614,365,000










































































Giá lăn bánh Honda Jazz 2018 tại Hà Nội

Phiên bản

Honda Jazz 1.5 RS

Honda Jazz 1.5 VX

Honda Jazz 1.5 V

Giá niêm yết

619,000,000

589,000,000

539,000,000

Giá bán tại đại lý

619,000,000

589,000,000

539,000,000

Giá tính thuế

619,000,000

589,000,000

539,000,000

Phí trước bạ 12%

74,280,000

70,680,000

64,680,000

Tiền biển số

20,000,000

20,000,000

20,000,000

Phí đường bộ

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS

873,400

873,400

873,400

Phí kiểm định

340,000

340,000

340,000

Bảo hiểm vật chất 1,5%

9,285,000

8,835,000

8,085,000

Tổng cộng

725,338,400

691,288,400

634,538,400










































































Giá lăn bánh Honda Jazz 2018 tại TPHCM

Phiên bản

Honda Jazz 1.5 RS

Honda Jazz 1.5 VX

Honda Jazz 1.5 V

Giá niêm yết

619,000,000

589,000,000

539,000,000

Giá bán tại đại lý

619,000,000

589,000,000

539,000,000

Giá tính thuế

619,000,000

589,000,000

539,000,000

Phí trước bạ 10%

61,900,000

58,900,000

53,900,000

Tiền biển số

11,000,000

11,000,000

11,000,000

Phí đường bộ

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS

873,400

873,400

873,400

Phí kiểm định

340,000

340,000

340,000

Bảo hiểm vật chất 1,5%

9,285,000

8,835,000

8,085,000

Tổng cộng

703,958,400

670,508,400

614,758,400