Ameba Ownd

アプリで簡単、無料ホームページ作成

gocbao

Đánh giá xe toyota camry 2018 thông số kỹ thuật nội ngoại thất

2018.04.06 23:55

Camry là một trong những dòng xe có tỷ lệ doanh cao nhất ở Mỹ trong 15 năm qua và cũng là dòng xe cao cấp được ưa thích ở Việt Nam. Với 4 phiên bản LE, XLE, SE, XSE xe ngày càng khẳng định vị trí thương hiệu cao nhất của loại xe Camry.


So với các phiên bản trước đây, Toyota Camry có thêm bệ cửa mở rộng, thấp hơn 2,5cm nhưng trục cơ sở lại có kích thước dài hơn 5,08cm. Phần đuôi xe có thêm nhiều nét chạm khắc tinh xảo hơn.



Đánh giá xe Toyota Camry 2018




Xe Toyota Camry 2018 có tính năng an toàn như thế nào ?




Mặc dù biến thể SE của xe không được ưa chuộng nhưng phong cách xe gây ấn tượng cũng như đạt tiêu chuẩn an toàn nên chắc chắn mẫu xe này sẽ đảm bảo độ tiêu thụ cao.



Giá xe Toyota Camry 2018 áp dụng đối với 3 phiên bản: 
– Toyota Camry 2.0E: 997.000.000 VNĐ
– Toyota Camry 2.5G: 1.161.000.000 VNĐ
– Toyota Camry 2.5Q: 1.302.000.000 VNĐ


ĐỘNG CƠ & KHUNG XE











































































































































Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm








4850 x 1825 x 1470


 

Chiều dài cơ sở

mm








2775


 

Khoảng sáng gầm xe

mm








150


 

Bán kính vòng quay tối thiểu

m








5,5


 

Trọng lượng không tải

kg








1490 - 1505


 

Trọng lượng toàn tải

kg








2000


Động cơ

Loại động cơ

 








4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS


 

Dung tích công tác

cc








2494


 

Công suất tối đa

kW (Mã lực) @ vòng/phút








133 (178) / 6000


 

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút








231 / 4100


Hệ thống truyền động

 

 








Cầu trước


Hộp số

 

 








Tự động 6 cấp


Hệ thống treo

Trước

 








Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng


 

Sau

 








Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng


Vành & Lốp xe

Loại vành

 








Vành đúc


 

Kích thước lốp

 








215/55R17


Phanh

Trước

 








Đĩa thông gió


 

Sau

 








Đĩa


Tiêu chuẩn khí thải

 

 








Euro 4


Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

lít / 100km








10.7


 

Ngoài đô thị

lít / 100km








6.1


 

Kết hợp

lít / 100km








7.8