Ameba Ownd

アプリで簡単、無料ホームページ作成

gocbao

Đánh giá xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 những điều bạn cần chú ý

2018.04.10 23:11

Lựa chọn xe ô tô luôn khiến nhiều khách hàng đau đầu, bởi có những xe tốt nhưng giá thành thị trường khá cao, có những dòng xe rẻ nhưng chưa thực sự nắm rõ về tính năng và thông số kỹ thuật của xe nên nhiều người còn dè chừng. Trong bài viết lần này hãy cùng tìm hiểu về một số Đánh giá xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 để bổ sung vào danh sách các dòng xe bạn đang muốn mua nhé.


Xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 là phiên bản dân động câu trước, được bán ra thị trường với giá gần 700 triệu, giúp người tiêu dùng đến gần hơn với các xe thuộc dòng Mazda.  Trong số các dòng xe Mazda thì xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 được nhiều người chú ý bởi tương tự các đời mazda, xe có nhiều ưu điểm vượt trội và tính năng tích hợp các chế độ bảo hiểm tốt.



Đây có thể là dòng xe bán tải có khả năng cạnh tranh cao với các dòng xe khác bởi xe được trang bị hộp số tự động 6 cấp và động cơ dầu 4 xi lanh 2,2 lít có công suất lên đến 148 mã lực tại 3.700 vòng/ phút.


Hộp số tự động 6 cấp giúp xe có khả năng di chuyển êm ái, mạnh mẽ được sử dụng cả đường trường và đô thị. Mẫu xe này có chất liệu tiết kiệm, thân thiện với môi trường. Hệ thông khung gấm cao, giúp giảm nhiên liệu hơn. Không chỉ vậy, khả năng vận hành của loại xe pick up, xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 có trang thiết bị hiện đại, kiểu dáng cao cấp, sang chảnh, những đường cong quanh xe tạo nên nét mềm mại cho thân xe.


Đánh giá xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 cho thấy trang thiết bị được bổ sung thêm ghế da, tay tựa trung tâm, tấm ốp cưa nâng cao độ tiện dụng và an toàn cho xe. Tất cả khách hàng đều cho điểm cộng cho dòng xe bán tải này vì có màn hình hiển thị, âm thanh hiện đại, hệ thống CD 6 loa kết nối không dây và cổng cắm USB, điều khiến bằng giọng nói. Phần lót nhựa ở thùng xe cũng tránh rỉ sét mang đến sự an tâm cho người sử dụng.



Mazda BT50 2018 giá bao nhiêu?
































Giá xe Mazda BT-50 2018

Phiên bản

Giá cũ

Giá mới tại đại lý

Chênh lệch

Mazda BT-50 2.2 MT

640,000,000

620,000,000

-20,000,000

Mazda BT-50 2.2 AT

670,000,000

650,000,000

-20,000,000

Mazda BT-50 3.2 AT

825,000,000

825,000,000

0


Với lượng tiêu thụ hơn 4.000 xe từ 2012 có thể thấy Mazda BT-50 2WD đã có khả năng cạnh tranh cao với các dòng xe khác, chiếm đến 25% thị trường của pick up nói chung, dần trở thành mẫu xe pickup thương hiệu Nhật bán chạy số 1 tại Việt Nam.


Xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 là gợi ý hoàn hảo cho những khách hàng muốn mua loại xe giá cả trung bình và ổn định. Tất cả các mẫu xe này được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái và có đến 8 màu tùy chọn theo sở thích.



Thông số kỹ thuật Mazda BT-50 2018






















































































































































Mazda BT50 2.2L MT 4WD

Mazda BT50 2.2L AT 2WD

Mazda BT50 3.2L AT 4WD

Kích thước tổng thể (DxRxC)5365 x 1850 x 1815 mm

5365 x 1850 x 1821 mm

5365 x 1850 x 1821 mm

Chiều dài cơ sở3220 mm

3220 mm

3220 mm

Khoảng sáng gầm xe237 mm

237 mm

237 mm

Bán kính quay vòng6200 mm

6200 mm

6200 mm

Khả năng lội nước800 mm

800 mm

800 mm

Trọng lượng không tải2076 kg

1978 kg

2120 kg

Trọng lượng toàn tải3200 kg

3200 kg

3200 kg

Dung tích thùng nhiên liệu80 l

80 l

80l

Kích thước thùng xe1549 x 1560 x 513 mm

1549 x 1560 x 513 mm

1549 x 1560 x 513 mm

Số chỗ ngồi5

5

5

Mazda BT50 2.2L MT 4WD

Mazda BT50 2.2L AT 2WD

Mazda BT50 3.2L AT 4WD

Loại:Diesel tăng áp, bộ làm mát khí nạp

Diesel tăng áp, bộ làm mát khí nạp

Diesel tăng áp, bộ làm mát khí nạp

Dung tích:2198 cc

2198 cc

3198 cc

Bố trí xi lanh:4 xi lanh thẳng hàng

4 xi lanh thẳng hàng

5 xi lanh thẳng hàng

Số Xupap:16

16

20

Cơ chế trục camTrục cam kép

Trục cam kép

Trục cam kép

Công suất tối đa148Hp/3700rpm

148Hp/3700rph

197Hp/3000rph

Mô men xoắn tối đa375Nm/1500-2500rpm

375Nm/1500-2500rph

470Nm/1750-2500rpm

Hộp sốSố sàn 6 cấp

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Dẫn động2 cầu

1 cầu

2 cầu

Gài cầu điện tử

Không

Hệ thống treo trướcĐộc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn

Độc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn

Độc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn

Hệ thống treo sauNhíp lá

Nhíp lá

Nhíp lá

Hệ thống phanh trướcĐĩa

Đĩa

Đĩa

Hệ thống phanh sauTang trống

Tang trống

Tang trống

Trợ lực tay láiTrợ lực thủy lực

Trợ lực thủy lực

Trợ lực thủy lực

Mâm xeMâm đúc hợp kim nhôm

Mâm đúc hợp kim nhôm

Mâm đúc hợp kim nhôm

Kích thước lốp xe255/70R16

265/65R17

265/65R17