Ameba Ownd

アプリで簡単、無料ホームページ作成

kết【結】

2020.12.01 02:09

kết【結】

意味:編む、結ぶ、固まる

Xi măng sẽ kết lại trong vài tiếng.
セメントは2、3時間で固まる。

Hãy kết những hoa rồi dán lên tường nhé.
花を編んで、壁に貼ってくださいね。

 

kết cục【結局】:結末、終了する、結末を迎える

Buổi họp hôm nay kết cục thế nào ?
今日の会議は結局どうなりましたか?

Tôi đã gọi điện nhiều lần nhưng kết cục vẫn không ai nghe máy.
私は何回も電話を掛けたけど結局誰も出なかった。

buổi họp:会議

cục【局】
tổng cục【総局】:総局
cục diện【局面】:局面

 

kết hôn【結婚】:結婚する、夫婦になる

Em gái tôi sắp kết hôn.
妹はもうすぐ結婚する。

Sau khi kết hôn, chị ấy sẽ nghỉ việc.
結婚した後は彼女は仕事を辞めます。

nghỉ:辞める、休む

hôn【婚】
hôn nhân【婚姻】:婚姻
đính hôn【訂婚】:婚約する

 

kết hợp【結合】:結合する、結びつける

Món ăn này kết hợp với rượu vang là tuyệt vời.
この料理はワインと合わせると最高です。

Trang phục này kết hợp giữa truyền thống và hiện đại.
この衣服は伝統と現代を兼ね備えている。

tuyệt vời:最高 truyền thống【伝統】:伝統 
hiện đại【現代】:現代

hợp【合】
hợp đồng【合同】:契約、契約する、取り決める、契約書
hợp pháp【合法】:合法的な、適法的な

 

kết quả【結果】:結果

Kết quả buổi phỏng vấn như thế nào rồi ?
面接の結果はどうなりました?

Tôi hồi hộp chờ kết quả kỳ thi năng lực tiếng Nhật.
私ははらはらしながら日本語能力試験の結果を待っていました。

phỏng vấn【訪問】:面接する hồi hộp:ドキドキする

quả【果】
hiệu quả【効果】:効果、作用
nhân quả【因果】:因果

 

kết luận【結論】:結論、結論づける

Tôi phản đối kết luận của tòa án.
私は裁判所の結論に反対します。

Kết luận này sẽ ảnh hưởng đến công ty chúng ta.
この結論は当社に影響します。

tòa án:裁判所 ảnh hưởng【影響】:影響する

luận【論】
luân lý【論理】:論理
luận văn【論文】:論文

 

kết thúc【結束】:終わる、終結する、終了する

Cuối cùng thì mọi việc sắp kết thúc rồi.
ついに終結に近づいた。

Thời gian thực tập đã kết thúc rồi.
研修期間は終わりました。

cuối cùng:最後 thực tập【実習】:研修する

thúc【束】
câu thúc【拘束】:拘束する、縛る
thúc thủ【束手】:手を束ねて

 

kết bạn【結伴】:友人になる

Tôi đã kết bạn với rất nhiều người nước ngoài.
私は沢山の外国人と友だちになりました。

Ở đây chúng ta có thể vừa giao lưu vừa kết bạn.
ここでは交流しながら友達を作る事が出来る。

người nước ngoài:外国人 giao lưu【交流】:交流する

bạn【伴】
bạn hữu【伴友】:友人、友達
bạn thân【伴親】:親友